lưu vực

Học thuật
Thân thiện
lưu vực

Lưu vực sông này có nhiều cánh đồng màu mỡ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vùng đất đai nước mưa, nước ngầm, nước mặt chảy tự nhiên vào một con sông, hồ hoặc biển cụ thể: "Lưu vực" một khu vực địa tự nhiên, nơi tất cả nước trên bề mặt đều chảy về thoát ra qua một cửa duy nhất. được xác định bởi các đường phân thủy.
    • Khu vực chịu ảnh hưởng trực tiếp của một hệ thống sông: "Lưu vực" cũng chỉ vùng đất đời sống sinh thái, kinh tế, xã hội chịu tác động trực tiếp từ chế độ dòng chảy của một con sông chính các phụ lưu của .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lưu vực sông Cửu Long rộng lớn màu mỡ. (Vùng đất chịu ảnh hưởng của hệ thống sông Cửu Long rộng lớn màu mỡ.)
    • Các nhà khoa học đang nghiên cứu về đa dạng sinh học trong lưu vực hồ Tây. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu về đa dạng sinh học trong vùng đất nước chảy về hồ Tây.)
    • Việc quy hoạch phát triển cần tính đến toàn bộ lưu vực. (Việc quy hoạch phát triển cần tính đến toàn bộ khu vực địa chịu ảnh hưởng của hệ thống sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quản lý lưu vực": Một cách tiếp cận quản lý tài nguyên nước đất đai dựa trên ranh giới địa tự nhiên của một lưu vực sông, thay vì ranh giới hành chính.
    • Quản lý lưu vực tổng hợp chìa khóa để phát triển bền vững.
  • "Lưu vực thoát nước": Cách nói khác để chỉ khu vực nước mưa nước mặt chảy về một điểm chung.
    • Thành phố nằm trong lưu vực thoát nước của con sông này.
Biến thể từ liên quan
  • Tiểu lưu vực (danh từ): Một phần của lưu vực lớn, thường lưu vực của một phụ lưu hoặc một đoạn sông nhỏ.
    • Dự án tập trung cải tạo môi trường tại một tiểu lưu vực.
  • Đường phân thủy (danh từ): Đường ranh giới tự nhiên phân chia các lưu vực khác nhau.
  • Bồn địa (danh từ): Một dạng lưu vực kín, nơi nước không thoát ra sông hay biển tích tụ lại hoặc bốc hơi.
Từ đồng nghĩa
  • Vùng thoát nước: Cách diễn đạt khác về chức năng chính của lưu vực.
  • Bồn trũng: Thường dùng cho các khu vực địa hình thấp trũng, có thể một dạng lưu vực.
Cụm từ liên quan
  • Lưu vực sông: Cụm từ phổ biến nhất, chỉ đối tượng hệ thống sông.
    • Lưu vực sông Hồng vai trò quan trọng về lịch sử văn hóa.
  • Lưu vực hồ: Chỉ vùng đất cung cấp nước cho một hồ.
    • Ô nhiễm từ các hoạt động nông nghiệp trong lưu vực hồ đang vấn đề nghiêm trọng.
Khái niệm liên quan
  • Lưu vực kín: Lưu vực không dòng chảy ra biển hay đại dương, nước chỉ thoát qua bốc hơi hoặc thấm xuống đất.
    • Hồ Ba Bể nằm trong một lưu vực kín.
  • Lưu vực mở: Lưu vực dòng chảy ra biển hoặc đại dương.
    • Phần lớn các con sông ở Việt Nam thuộc lưu vực mở.
lưu vực

Lưu vực sông này có nhiều cánh đồng màu mỡ.

  1. dt. Vùng đất đai chịu ảnh hưởng của một con sông hay một hệ thống sông ngòi: lưu vực sông Hồng.